Xe Howo 4 chân 375hp nâng đầu

Xe tải nâng đầu chở máy công trình Howo 4 chân, đóng mới các loại xe tải nâng đầu chở máy công trình.
  • :
  • :
  • :
  • :

Xe Howo 4 chân nâng đầu chở máy công trình tải trọng 15 tấn, Xe tải Howo 375 chở máy công trình, Xe phooc nâng đầu 4 chân.

Công ty Ô To Long Biên chuyên đóng mới các loại xe tải nâng đầu chở máy công trình với nhiều mức tải trọng khác nhau, các loại xe máy chyên dùng, xe fooc nâng đầu..

Xe tải nâng đầu Howo 371Hp, 375Hp 4 chân được nhập khẩu nguyên chiếc và được lắp đặt hệ thống nâng đầu chuyên dùng của Công ty ô tô Long Biên. Xe và hồ sơ thiết kế được đăng ký tại Cục đăng kiểm Việt Nam. Quý khách hàng vui lòng liên hệ để cập nhật giá xe và các loại xe tải nâng đầu chở máy công trình khác.

Xe phooc nâng đầu chở máy công trình, xe tải nâng đầu chở máy công trình.

Thông số kỹ thuật xe phooc nâng đầu Howo 4 chân chở máy công trình chuyên dùng, xe fooc howo 4 chân.

Nhãn hiệu : CNHTC TTCM/WD615.47 Howo Sinotruk
Ngày cấp : 15/09/2017
Loại phương tiện : Ô tô chở xe máy chuyên dùng/ xe phooc nâng đầu Howo 4 chân
Xuất xứ : Đóng mới từ xe Howo 4 chân
Cơ sở sản xuất : Công ty cổ phần Xe chuyên dùng Long Biên
Địa chỉ : Việt Hưng, Long Biên, Hà Nội

Trọng lượng xe phooc nâng đầu Howo 4 chân chở máy công trình chuyên dùng, xe fooc howo 4 chân.

Trọng lượng bản thân : 15870 Kg
Phân bố : – Cầu trước : 8210 Kg
– Cầu sau : 7660 Kg
Tải trọng cho phép chở : 14000 Kg
Số người cho phép chở : 2 người
Trọng lượng toàn bộ : 30000 Kg

Kích thước xe phooc nâng đầu Howo 4 chân chở máy công trình chuyên dùng, xe fooc howo 4 chân.

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 12200 x 2500 x 3140 mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : 9130 x 2500 x —/mm
Khoảng cách trục : 1800 + 5050 + 1400 mm
Vết bánh xe trước / sau : 2041/1860 mm
Số trục : 4
Công thức bánh xe : 8 x 4
Loại nhiên liệu : Diesel

Động cơ xe phooc nâng đầu Howo 4 chân chở máy công trình chuyên dùng, xe fooc howo 4 chân.

Động cơ :
Nhãn hiệu động cơ: WD615.47
Loại động cơ: 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích : 9726 cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 273 kW/ 2200 v/ph
Lốp xe :
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/02/04/04/—
Lốp trước / sau: 11.00R20 /11.00R20
Hệ thống phanh :
Phanh trước /Dẫn động : Tang trống /Khí nén
Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /Khí nén
Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên bánh xe trục 3 và 4 /Tự hãm
Hệ thống lái :
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
Hệ thống thủy lực dẫn động chân chống nâng hạ đầu xe; cơ cấu neo giữ xe và cầu dẫn kiểu gập; – Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá

Quý khách vui lòng liên hệ để được báo giá và thông số kỹ thuật mới nhất.

 

Chia sẻ :
HOTLINE 090 456 1019