Xe ben 3 chân Howo 380Hp thùng đúc 2019 – 2020 cabin V7G

Xe ben 3 chân Howo 380Hp thùng đúc 2019, xe ben 3 chân Howo cabin V7G 2019 mới
  • :
  • : Xanh, Cafe
  • : Mới
  • : 12 tháng

Xe ben 3 chân Howo 380Hp thùng đúc 2019-2020, xe ben 3 chân Howo cabin V7G 2019-2020 mới

Công ty cổ phần xuất nhập khẩu ô tô Long Biên là đơn vị chuyên nhập khẩu và phân phối các loại xe tải, xe ben, xe đầu kéo, xe chuyên dụng… hàng đầu tại Việt Nam.

Tổng quan xe ben 3 chân Howo 2020.

Dòng xe ben Howo 4 chân 2019-2020 đã và đang khẳng định được vị thế của mình trên thị trường dòng xe tải nặng của Việt Nam hiện nay. Với các ưu điểm vượt trội, mạnh mẽ của động cơ, kế thừa các phiên bản tiền nhiệm dòng xe ô tô tải tự đổ 4 chân Howo 2020 động cơ lên tới 380Hp. Nhằm đáp ứng các nhu cầu thiết thực của khách hàng như: động cơ mạnh mẽ 380 Hp ( so với ben 3 chân Howo động cơ 371 Hp đời trước) , cải tiến động cơ tập trung vào hiệu suất nâng cao khả năng đốt cháy nhiên liệu, tăng công suất giảm lượng nhiên liệu tiêu hao…

Với thiết kế Cabin V7G truyền thống, nhỏ gọn đầy đủ tiện nghi, hộp số 2 tầng nhanh chậm phù hợp với mọi cung đường xấu nhất. Khung sắt xi 2 lớp siêu dày, thùng đúc giúp tăng khả năng tải. Giúp khách hàng mau chóng thu hồi vốn và sinh lợi nhuận.

Hãy đến với chúng tôi để tận mắt trải nghiệm thực tế và nhận những ưu đãi tốt nhất cho quý khách hàng.

Giá xe ben Howo 3 chân thùng đúc 2020.

Với những sự thay đổi vượt trội về động cơ, Giá xe ben 3 chân Howo 2020 không có nhiều thay đổi về giá so với Giá xe ben 3 chân Howo 2019 và Giá xe ben 3 chân Howo 2018. Quý khách hàng vui lòng liên hệ với chúng tôi, để nắm bắt được giá cả và ưu đãi tốt nhất.

Hiện nay Công ty chúng tôi đang có các sản phẩm: bảng giá xe howo, giá xe howo 3 chân, giá xe đầu kéo howo, xe ben 3 chân howo, xe trộn bê tông Howo – 2019 như:

– Xe ben 3 chân Howo 380hp 2019-2020 thùng đúc

Thông số kỹ thuật xe ben 3 chân Howo 2020.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Loại
xe
Ô
tô tải tự đổ
Nhãn
hiệu
HOWO/CNHTC
Sản
xuất
2019 2020
Động

Kiểu loại: D10.38-50, tiêu chuẩn khí thải EURO V


Diesel 4 kỳ, phun nhiên liệu trực tiếp


6 xilanh thẳng hàng làm mát bằng n
ước, turbo tăng áp.

Công suất max: 276/380(kw/hp)/2000 (v/ph)


Mômen max: 1560 (Nm)/1200-1500 (v/ph)


Đường kính x hành trình pistong: 126 x 130 mm


Dung tích xilanh: 9726 ml. Tỷ số nén: 17:1


Suất tiêu hao nhiên liệu: 189g/kWh; L
ượng dầu động cơ: 21L

L
ượng dung dịch cung
cấp hệ thống làm mát (lâu dài): 40L


Nhiệt độ mở van hằng nhiệt: 800C


Máy nén khí kiểu 2 xilanh
Li
hợp

Li hợp lõi lò xo đĩa đơn ma sát khô, đường kính 430 mm, dẫn động thuỷ lực,
trợ lực khí nén
Hộp
số

Kiểu loại: HW19712,
có bộ đồng tốc, 12 số tiến và 2 số lùi
Khung
xe

Khung thang song song dạng nghiêng, tiết diện hình chữ U300 x 80 x 8(mm) các
khung gia c
ường, các khớp ghép
nối được tán rivê.
Hệ
thống treo
+ Giảm xóc: giảm chấn thủy lực trên cầu trước. – Hệ thống nhíp trước: 11 lá (dầy 17, rộng 90mm – Hệ thống nhíp sau: 11 lá (dầy 25, rộng 90mm)
Hệ
thống lái
– ZF8098, tay lái trợ lực thủy lực – Tỷ số truyền: 20.2 – 26.2
Hệ
thống phanh

Phanh chính: dẫn động 2 đường khí nén


Phanh đỗ xe: Phanh lốc kê, dẫn động khí nén tác dụng lên bánh sau


Phanh khí xả động cơ: Kiểu van bướm, dẫn động khí nén.
Bánh
xe và kiểu loại

Lazăng: 8.5-20, thép 10 lỗ


Cỡ lốp: 12.00R20 (bố thép)


Số lốp: 2 lốp tr
ước, 8 lốp
sau
+ 1 lốp dự phòng.
Cabin
Cabin V7G76 có gi
ường nằm, có thể lật nghiêng 550
về phía trước bằng thủy lực, táp lô ốp gỗ
, 4 bộ giảm xóc, 2 cần gạt
nước kính chắn gió với 3 tốc độ, có trang bị radio, MP3 stereo, cổng USB, tấm
che nắng, dây đai an toàn, tay lái điều chỉnh được, còi h
ơi, hệ thống thông gió và tỏa nhiệt…

Chỗ ngồi của lái xe: ghế tựa có thể điều chỉnh được: trượt lên tr
ước và độ cao, nghiêng trước sau, đỡ ngang
lưng, điều chỉnh trọng lượng.


Chỗ ngồi của phụ xe: ghế tựa có thể điều chỉnh được: trượt lên tr
ước, độ cao và nghiêng về phía sau.

Có hệ thống điều hòa không khí tự động.
Hệ
thống nâng hạ ben

Gồm bơm thủy lực, hệ thống thủy lực và tháp
nâng ben HYVA FC157
Hệ
thống điện

Điện áp 24V, máy khởi động: 24V; 5.4 Kw


Máy phát điện 28V, 1540 W


Ắc quy: 2 x 12V, 165Ah
Kích
th
ước (mm)

Kích th
ước tổng thể: 7635 x 2500 x 3100 mm

Kích th
ước thùng:
5000 x 2300 x 750mm

(đáy dầy 10mm, thành dầy 8mm)

Chiều dài c
ơ sở
xe
: 3440+1350mm

Vệt bánh xe tr
ước/sau: 2.041/1.860mm
Trọng
l
ượng (kg)

Tổng trọng l
ượng: 24.000kg

Tự trọng: 13.200kg


Tải trọng: 10.670
Đặc
tích chuyển động

Tốc độ lớn nhất: 75 km/h


Độ dốc lớn nhất vượt được: 40%


Khoảng sáng gầm xe: 248 mm


Bán kính quay vòng nhỏ nhất: 23 m


L
ượng nhiên liệu
tiêu hao: 3
0(L/100km)

Dung tích thùng chứa nhiên liệu: 300 L.

Chia sẻ :
090 456 1019